Chết từ đời tám hoánh

Direct English translation

Dead since the eighth hoánh generation.

Equivalent English version

A lifetime ago

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc đã chết từ rất lâu, thường dùng để nhấn mạnh thời gian đã qua quá xa hoặc nói cường điệu, hài hước.
English explanation
Refers to someone or something having died a very long time ago, often used for emphasis or in a humorous, exaggerated way.